Hệ thống đang xử lý. Vui lòng đợi trong giây lát!
Sắp xếp theo:
Bạn đang tìm kiếm thiết bị sự kiện đảm bảo về chất lượng, an toàn và tiến độ thi công? Phương Nam Event cung cấp danh mục thiết bị sự kiện đa dạng, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu từ các buổi hội thảo, khai trương đến các sự kiện ngoài trời quy mô lớn. Xem ngay báo giá chi tiết dưới đây để lập kế hoạch ngân sách tối ưu.
| Kích thước (m2) | Đơn giá P2.5 | Đơn giá P3.0 | Đơn giá P3.91 |
| Size <5m2 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| 5m2 < Size < 12m2 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| 12m2 < Size < 24m2 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| 24m2 < Size < 32m2 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| 32m2 < Size < 50m2 | 800.000 | 700.000 | 650.000 |
| 50m2 < Size < 120m2 | 700.000 | 600.000 | 600.000 |
| Kích thước (m2) | Đơn giá P2.5 | Đơn giá P3.0 | Đơn giá P3.91 |
| Size <5m2 | 1.200.000 | 1.100.000 | 1.000.000 |
| 5m2 < Size < 12m2 | 1.100.000 | 1.000.000 | 900.000 |
| 12m2 < Size < 24m2 | 1.000.000 | 900.000 | 800.000 |
| 24m2 < Size < 32m2 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
| 32m2 < Size < 50m2 | 800.000 | 700.000 | 650.000 |
| 50m2 < Size < 120m2 | 700.000 | 600.000 | 600.000 |
Bảng giá thuê màn hình led tính theo đơn vị VNĐ/m2/ngày. Những ngày tiếp theo bằng 50% ngày đầu, nếu sự kiện diễn ra dài ngày xin vui lòng liên hệ với nhân viên sự kiện của Phương Nam Event để được tư vấn thêm.
| Kích thước sân khấu (Size) | Sân khấu cơ bản trải thảm | Sân khấu thiết kế đặc biệt |
| Size < 24m2 | 180,000 VNĐ/m2 (thảm mới 100%) | 350,000-550,000 VNĐ/m2 |
| 24m2 < Size < 32m2 | 160,000 VNĐ/m2 (thảm mới 100%) | 300,000-450,000 VNĐ/m2 |
| 32m2 < Size < 60m2 | 150,000 VNĐ/m2 (thảm mới 100%) | 250,000-400,000 VNĐ/m2 |
| Size > 60m2 | 140,000 VNĐ/m2 (thảm mới 100%) | 200,000-350,000 VNĐ/m2 |
Lưu ý: Báo giá trên đã bao gồm chi phí nhân công lắp ráp (nhưng chưa bao gồm chi phí vận chuyển) Đối với sân khấu 3D. Giá thuê sân khấu sự kiện chỉ mang tính chất tham khảo. Khi có bản thiết kế cụ thể, Phương Nam Event sẽ gởi quý khách một bảng báo giá theo thiết kế của quý khách.
| STT | TÊN SẢN PHẨM | MÔ TẢ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Bàn chữ nhật 0.5m x 1m (50) + khăn (30) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 8k) | 90,000 VNĐ/ Cái |
| 2 | Bàn chữ nhật 0.5m x 1.5m (55) + khăn (30) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 8k) | 95,000 VNĐ/ Cái |
| 3 | Bàn chữ nhật 0.5m x 2m (60) + khăn (35) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 8k) | 110,000 VNĐ/ Cái |
| 4 | Bàn chữ nhật 0.6m x 1m (50) + khăn (30) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 8k) | 90,000 VNĐ/ Cái |
| 5 | Bàn chữ nhật 0.6m x 1.2m (55) + khăn (30) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 8k) | 95,000 VNĐ/ Cái |
| 6 | Bàn chữ nhật 0.6m x 1.5m (60) + khăn (30) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 12k) | 100,000 VNĐ/ Cái |
| 7 | Bàn chữ nhật 0.8m x 1.5m (80) + khăn (40) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 28k) | 135,000 VNĐ/ Cái |
| 8 | Bàn chữ nhật " rộng 1m x chiều dài " (m tới) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10m thì tăng giá lên thêm 20k) | 125,000 VNĐ/ Cái |
| 9 | Bàn vuông 0.8m x 0.8m mặt trắng (80) + khăn (40) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 25k) | 135,000 VNĐ/ Cái |
| 10 | Bàn làm việc văn phòng 0.5m x 1m | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 5 cái thì tăng giá lên thêm 50k) | 225,000 VNĐ/ Cái |
| 11 | Bàn họp 1m x 2m | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 5 cái thì tăng giá lên thêm 100k) | 450,000 VNĐ/ Cái |
| STT | TÊN SẢN PHẨM | MÔ TẢ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Bàn sofa mặt kính | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 5 cái thì tăng giá lên thêm 50k) | 500,000 VNĐ/ Cái |
| 2 | Ghế sofa đơn | đơn(nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 3 cái thì tăng giá lên thêm 100k) | 450,000 VNĐ/ Cái |
| 3 | Ghế sofa dài | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 2 cái thì tăng giá lên thêm 100k) | 1010,000 VNĐ/ Cái |
| 4 | Bộ Bàn ghế sofa mây/ nệm | 2250,000 VNĐ/ Cái | |
| 5 | Bộ Bàn ghế sofa châu âu | 2800 VNĐ/ Cái | |
| 6 | Ghế sofa đơn | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 3 cái thì tăng giá lên thêm 100k) | 550,000 VNĐ/ Cái |
| 7 | Ghế sofa dài | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 2 cái thì tăng giá lên thêm 100k) | 1150,000 VNĐ/ Cái |
| STT | TÊN SẢN PHẨM | MÔ TẢ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Ghế banquet (lưng tròn) không áo | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 63 cái thì tăng giá lên thêm 1k) | 20,000 VNĐ/ Cái |
| 2 | Ghế banquet (lưng tròn) + áo thường + nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 37 cái thì tăng giá lên thêm 1k) | 30,000 VNĐ/ Cái |
| 3 | Ghế banquet (lưng tròn) + áo VIP + nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 29 cái thì tăng giá lên thêm 2k) | 40,000 VNĐ/ Cái |
| STT | TÊN SẢN PHẨM | MÔ TẢ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Bàn tròn 1.2m (50) + khăn rem tới chân (30) + khăn phủ mặt (10) + line ngang (10) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 25k) | 115,000 VNĐ/ Cái |
| 2 | Bàn tròn 1.4m (70) + khăn rem tới chân (40) + khăn phủ mặt (15) + line ngang (10) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 35k) | 150,000 VNĐ/ Cái |
| 3 | Bàn tròn 1.5m (120) + khăn rem tới chân (50) + khăn phủ mặt (25) + line ngang (10) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 50k) | 230,000 VNĐ/ Cái |
| STT | TÊN SẢN PHẨM | MÔ TẢ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Bộ bàn tiệc tròn (bao gồm 1 bàn +10 ghế) có khăn rem, phủ 1 mặt, ghế áo nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 5 bộ thì tăng giá lên thêm 50k) | 340,000 VNĐ/ Cái |
| 2 | Bộ bàn tiệc tròn (bao gồm 1 bàn +10 ghế) có khăn rem, phủ 1 mặt, ghế áo nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới bộ thì tăng giá lên thêm 50k) | 470,000 VNĐ/ Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế nhựa lưng tựa (1 bàn bao gồm khăn rem, phủ 1 mặt + 10 ghế) | nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 5 bộ thì tăng giá lên thêm 10k) | 215,000 VNĐ/ Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế inox (1 bàn có khăn rem + 10 ghế) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 bộ thì tăng giá lên thêm 10k) | 180,000 VNĐ/ Cái |
| 5 | Bàn bar chân inox cao 1.1m đk 0.6m mặt kính | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 30k) | 170,000 VNĐ/ Cái |
| 6 | Bàn bar cao 1.1m đk 0.6m + khăn 2 lớp + nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 30k) | 200,000 VNĐ/ Cái |
| 7 | Bàn bar cao 1.1m đk 0.6m + khăn bo tới chân + nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 30k) | 180,000 VNĐ/ Cái |
| 8 | Bàn bar cao 1.1m đk 0.6m + khăn bo tới chân 2 lớp + nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 30k) | 215,000 VNĐ/ Cái |
| 9 | Bàn bar có led | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 7 cái thì tăng giá lên thêm 50k) | 730,000 VNĐ/ Cái |
| 10 | Ghế tiffany bạc - vàng | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 20k) | 100,000 VNĐ/ Cái |
| 11 | Ghế tiffany bạc - vàng có nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 20k) | 135,000 VNĐ/ Cái |
| STT | TÊN SẢN PHẨM | MÔ TẢ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Ghế lưng vuông không áo | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 35 cái thì tăng giá lên thêm 3k) | 35,000 VNĐ/ Cái |
| 2 | Ghế lưng vuông + áo trắng | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 35 cái thì tăng giá lên thêm 23k) | 37,000 VNĐ/ Cái |
| 3 | Ghế lưng vuông + áo trắng + nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 30 cái thì tăng giá lên thêm 3k) | 40,000 VNĐ/ Cái |
| 4 | Ghế nhựa trắng có tựa | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 100 cái thì tăng giá lên thêm 3k) | 12,000 VNĐ/ Cái |
| 5 | Ghế nhựa trẻ em không tựa | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 100 cái thì tăng giá lên thêm 3k) | 6,000 VNĐ/ Cái |
| 6 | Ghế nhựa trẻ em có tựa | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 75 cái thì tăng giá lên thêm 3k) | 8,000 VNĐ/ Cái |
| 7 | Ghế inox không tựa | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 75 cái thì tăng giá lên thêm 3k) | 8,000 VNĐ/ Cái |
| 8 | Bàn nhựa lùn trẻ em | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10m thì tăng giá lên thêm 20k) | 40,000 VNĐ/ Cái |
| 9 | Bàn vuông 0.8m x 0.8m mặt trắng (80) + khăn (40) | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 50k) | 170,000 VNĐ/ Cái |
| 10 | Ghế Xuân Hòa | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 40 cái thì tăng giá lên thêm 8k) | 28,000 VNĐ/ Cái |
| 11 | Ghế công viên | 560,000 VNĐ/ Cái | |
| 12 | Ghế gỗ ngoài trời | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 15 cái thì tăng giá lên thêm 15k) | 80,000 VNĐ/ Cái |
| 13 | Ghế bar mica trắng/ đỏ đen | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 10k) | 100,000 VNĐ/ Cái |
| 14 | Ghế bar nệm trắng hở lưng | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 20k) | 150,000 VNĐ/ Cái |
| 15 | Quầy bar đèn led (dài 1.2m, cao 1.2m, ngang 50) | 1700,000 VNĐ/ Cái |
| STT | TÊN SẢN PHẨM | MÔ TẢ | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Bàn tròn đk 0.6m cao 0.75m không khăn | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 32k) | 170,000 VNĐ/ Cái |
| 2 | Bàn tròn đk 0.6m cao 0.75m + khăn tới chân + nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 32k) | 190,000 VNĐ/ Cái |
| 3 | Bàn tròn đk 0.80m cao 0.75m + khăn tới chân+nơ | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 10 cái thì tăng giá lên thêm 32k) | 225,000 VNĐ/ Cái |
| 4 | Bàn 0.75m x 1.2m mặt trắng bóng | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 7 cái thì tăng giá lên thêm 32k) | 280,000 VNĐ/ Cái |
| 5 | Ghế gỗ uốn | (nếu chỉ thuê 1 hạng mục và số lượng dưới 20 cái thì tăng giá lên thêm 15k) | 300,000 VNĐ/ Cái |
Xem chi tiết hình ảnh thực tế bàn ghế của Phương Nam Event tại đây: https://phuongnamevent.vn/cho-thue-ban-ghe-su-kien
| Kích thước | Số gian (khung) | Tổng diện tích | Đơn giá (gian) | Thành tiền (VNĐ) |
| Ngang 6m x sâu 6m | 1 | 36m2 | 4,500,000 | 4,500,000 |
| Ngang 6m x sâu 12m | 2 | 72m2 | 3,500,000 | 7,000,000 |
| Ngang 6m x sâu 18m | 3 | 108m2 | 3,000,000 | 9,000,000 |
| Từ 4 gian trở lên | Đơn giá theo m2 | 144m2 trở lên | 65,000 | 65,000 VNĐ/m2 |
| Kích thước | Số gian (khung) | Tổng diện tích | Đơn giá (gian) | Thành tiền (VNĐ) |
| Ngang 10m x sâu 6m | 1 | 60m2 | 6,500,000 | 5,000,000 |
| Ngang 10m x sâu 12m | 2 | 120m2 | 5,500,000 | 11,000,000 |
| Ngang 10m x sâu 18m | 3 | 180m2 | 4,500,000 | 13,500,000 |
| Từ 4 gian trở lên | Tính m2 | 240m2 trở lên | 65,000 | 65,000 VNĐ/m2 |
| Kích thước | Số gian (khung) | Tổng diện tích | Đơn giá (gian) | Thành tiền (VNĐ) |
| Ngang 12m x sâu 6m | 1 | 72m2 | 7,000,000 | 7,000,000 |
| Ngang 12m x sâu 12m | 2 | 144m2 | 6,000,000 | 12,000,000 |
| Ngang 12m x sâu 18m | 3 | 216m2 | 5,000,000 | 15,000,000 |
| Từ 4 gian trở lên | Tính m2 | 288m2 trở lên | 65,000 | 65,000 VNĐ/m2 |
| Kích thước | Số gian (khung) | Tổng diện tích | Đơn giá (gian) | Thành tiền (VNĐ) |
| Ngang 16m x sâu 6m | 1 | 96m2 | 9,000,000 | 9,000,000 |
| Ngang 16m x sâu 12m | 2 | 192m2 | 8,000,000 | 16,000,000 |
| Ngang 16m x sâu 18m | 3 | 288m2 | 7,000,000 | 21,000,000 |
| Từ 4 gian trở lên | Tính m2 | 384m2 trở lên | 65,000 | 65,000 VNĐ/m2 |
| Kích thước | Số gian (khung) | Tổng diện tích | Đơn giá (gian) | Thành tiền (VNĐ) |
| Ngang 20m x sâu 6m | 1 | 120m2 | 10,000,000 | 10,000,000 |
| Ngang 20m x sâu 12m | 2 | 240m2 | 9,000,000 | 18,000,000 |
| Ngang 20 x sâu 18m | 3 | 360m2 | 8,000,000 | 24,000,000 |
| Từ 4 gian trở lên | Tính m2 | Tính m2 | 65,000 | 65,000 VNĐ/m2 |
Để một sự kiện diễn ra suôn sẻ, việc nắm rõ quy trình chuẩn bị thiết bị và hậu cần là bước quan trọng nhất. Dưới đây là những hạng mục bạn cần ưu tiên rà soát để đảm bảo tiến độ và ngân sách:
1. Xác định địa điểm và không gian thực tế Trước khi chọn thiết bị, hãy khảo sát địa điểm. Nếu là sự kiện ngoài trời, bạn cần xác định loại nhà bạt phù hợp với diện tích và khả năng chịu gió. Nếu trong nhà, hãy kiểm tra chiều cao trần để lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng và màn hình LED sao cho tối ưu tầm nhìn.
2. Danh mục thiết bị kỹ thuật theo kịch bản Thay vì liệt kê tràn lan, hãy bám sát kịch bản sự kiện:
3. Kiểm tra thiết bị trước khi sử dụng
4. Quản trị rủi ro Luôn có phương án dự phòng cho các yếu tố khách quan (thời tiết, mất điện, lỗi thiết bị). Hãy chọn nhà cung cấp có kho bãi đầy đủ và khả năng huy động thiết bị thay thế kịp thời.
Lần đầu tổ chức sự kiện hay thuê thiết bị kỹ thuật thường khiến bạn lo lắng về rủi ro vận hành, chi phí phát sinh hoặc sự cố ngoài ý muốn. Tại Phương Nam Event, chúng tôi không chỉ cho thuê thiết bị, chúng tôi đồng hành để đảm bảo sự kiện của bạn diễn ra suôn sẻ từ những chi tiết nhỏ nhất.
Vì sao bạn có thể đặt trọn niềm tin vào chúng tôi?
Đừng để nỗi lo kỹ thuật làm ảnh hưởng đến thành công của sự kiện. Liên hệ ngay với Phương Nam Event để được đội ngũ kỹ thuật trực tiếp tư vấn phương án thi công tối ưu cho sự kiện của bạn.
0369.563.739 - Ms. Thu Hà
0909.954.039 - Ms. Tường Vy
-------------------------------------------------
phuongnamevents@gmail.com